恭贺
gōng hè
chúc mừng, cung hỷ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chúc mừng, cung hỷ
Ví dụ (3)
menxiě xìngōng le shì xué wèi
Chúng tôi viết thư chúc mừng anh ấy đã giành được học vị tiến sĩ.
jiāfēn fēnsòng shàngxiān huāgōng xīn hūn
Mọi người dồn dập tặng hoa tươi, chúc mừng đôi vợ chồng mới cưới.
gōng guìgōng kāi shēngyì-xīnglóng
Xin chúc mừng quý công ty khai trương hồng phát, làm ăn phát tài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây