祈愿
qí yuàn
cầu nguyện, dâng lời ước nguyện

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:cầu nguyện, dâng lời ước nguyện
Ví dụ (6)
rén menzàixīn niándào lái yuànshì jiè píng
Mọi người vào thời khắc năm mới đến cầu nguyện thế giới hòa bình.
shuāng shǒu shíwèijiār én yuàn
Cô ấy chắp hai tay cầu nguyện cho gia đình.
jiādiǎnr án zhú yuàn
Mọi người thắp nến lên, lặng lẽ ước nguyện.
zhè zhāng yuàn xiěmǎnleměi hǎodezhù
Tấm thẻ ước nguyện này viết đầy những lời chúc tốt đẹp.
de yuànzhōng dàoleshí xiàn
Ước nguyện của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
2
Danh từ
Nghĩa:lời cầu nguyện, ước nguyện

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây