依法严惩
yī fǎ yán chéng
nghiêm trị theo pháp luật

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nghiêm trị theo pháp luật
Ví dụ (3)
duì wéi fàn zuì fēn yán chéng
Đối với kẻ vi phạm pháp luật phạm tội, nhất định phải nghiêm trị theo luật.
zhèng jiāngduìshí pǐn ān quánwéi xíng wéi yán chéng
Chính phủ sẽ nghiêm trị theo pháp luật các hành vi vi phạm an toàn thực phẩm.
rèn huàishè huì zhì zhědōujiāngbèi yán chéng
Bất kỳ ai phá hoại trật tự xã hội đều sẽ bị xử lý nghiêm minh theo luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây