扯断
chě duàn
giật đứt, làm đứt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giật đứt, làm đứt
Ví dụ (3)
xiǎo xīnshéng zichě duànle
Anh ấy vô tình giật đứt sợi dây thừng rồi.
fēngchě duànle biāndediàn xiàn线
Gió lớn làm giật đứt đường dây điện bên đường.
biétàiyòng xiǎo xīn liàochě duàn
Đừng dùng quá nhiều lực, cẩn thận kẻo làm xé đứt mảnh vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây