跨洋
—
Phân tích từ 跨洋
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:xuyên đại dương, vượt đại dương
Ví dụ (3)
这是一趟跨洋的大型货轮。
Đây là một chuyến tàu chở hàng cỡ lớn xuyên đại dương.
跨洋海底光缆连接了各大洲的网络。
Cáp quang biển xuyên đại dương đã kết nối mạng lưới giữa các châu lục.
科学家完成了这次跨洋飞行任务。
Các nhà khoa học đã hoàn thành chuyến bay xuyên đại dương lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây