不够
bùgòu
Không đủ
Hán việt: bưu câu
HSK1
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Không đủ
Ví dụ (3)
qiángòumǎizhètáidiàn nǎo
Tiền không đủ mua chiếc máy tính này.
shí jiāngòule
Thời gian không đủ nữa rồi.
zhè ge ànháigòuqīng chu
Câu trả lời này vẫn chưa đủ rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây