一把抓
yī bǎ zhuā
gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc
Ví dụ (3)
zuò wéiguǎn zhě néngshén meshìdōu zhuā
Với tư cách người quản lý, không thể chuyện gì cũng ôm đồm một tay.
xiǎoshì zhuājié guǒlèi huàileshēn
Anh ấy ôm đồm tất cả công việc lớn nhỏ một tay, kết quả là kiệt sức.
shì dàngshòu quán zhuāgèng jiāgāo xiào
Phân quyền thích hợp hiệu quả hơn ôm đồm gom trọn một tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây