口腔
kǒuqiāng
khoang miệng, miệng (thuật ngữ y học/vệ sinh).
Hán việt: khẩu khang
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoang miệng, miệng (thuật ngữ y học/vệ sinh).
Ví dụ (8)
bǎo chíkǒu qiāngwèishēngduìshēn jiàn kānghěnzhòng yào
Giữ gìn vệ sinh răng miệng rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.
zuì jìnyīnwèishànghuǒlekǒu qiāngkuìyáng
Gần đây do bị nóng trong, anh ấy bị nhiệt miệng (loét khoang miệng).
qǐngzhāngkāizuǐ shēngyàojiǎn chádekǒu qiāng
Mời há miệng ra, bác sĩ cần kiểm tra khoang miệng của bạn.
zhèshìkǒu qiāng shēngzhuān ménkāideyàogāo
Đây là thuốc bôi do bác sĩ khoa răng hàm mặt kê riêng.
yānyǒuhàikǒu qiāngjiàn kāngróng yǐn zhōubìng
Hút thuốc có hại cho sức khỏe răng miệng, dễ gây bệnh nha chu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây