苏杭
sū háng
Tô Hằng (Tô Châu và Hàng Châu)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tô Hằng (Tô Châu và Hàng Châu)
Ví dụ (3)
shàng yǒu tiān tángxià yǒu háng
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hằng.
háng de chóuwén míng tiān xià
Tơ lụa khu vực Tô Hằng danh tiếng lẫy lừng thiên hạ.
hěn duōyóu xuǎn zàichūn tiānyóu lǎn háng
Rất nhiều du khách lựa chọn du ngoạn Tô Hằng vào mùa xuân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây