适逢
—
Phân tích từ 适逢
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:vừa đúng lúc, vừa hay gặp dịp
Ví dụ (3)
参观适逢周末,展馆里挤满了游人。
Tham quan vừa hay gặp dịp cuối tuần, trong nhà triển lãm chật nêm người du khách.
他到北京适逢第一场大雪。
Anh ấy tới Bắc Kinh vừa đúng lúc gặp đợt tuyết lớn đầu tiên.
适逢公司成立十周年,全体员工集体旅游。
Vừa hay gặp dịp công ty thành lập tròn 10 năm, toàn thể nhân viên đi du lịch tập thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây