号召力
hào zhào lì
sức kêu gọi, sức ảnh hưởng lôi cuốn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức kêu gọi, sức ảnh hưởng lôi cuốn
Ví dụ (3)
yōu xiùdelǐng dǎo zhě bèiqiáng dehào zhào
Người lãnh đạo ưu tú sở hữu sức kêu gọi mạnh mẽ.
zhè wèimíng xīngzàiqīng niánqún zhōng hào zhào
Ngôi sao này cực kỳ có sức lôi cuốn kêu gọi trong nhóm giới trẻ.
chàng shū jīng chūzhǎn xiàn chūlefēi fándehào zhào
Thư xướng xuất vừa phát ra liền bộc lộ sức kêu gọi phi thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây