素雅
sù yǎ
mộc mạc nhã nhặn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:mộc mạc nhã nhặn
Ví dụ (3)
fáng jiāndezhuāng xiūfēng shí fēn
Phong cách trang trí của căn phòng vô cùng mộc mạc nhã nhặn.
chuān穿le jiànpèi de páo
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám phối màu nhã nhặn thanh lịch.
huā píngchāzhe duǒ dexiǎo bái huā
Trong bình hoa cắm vài bông hoa trắng nhỏ thanh lịch nhã nhặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây