海盐
hǎi yán
muối biển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:muối biển
Ví dụ (3)
chú shī huānzàiniú páishàngshàng céngtiānr ánhǎi yán
Đầu bếp thích rắc một lớp muối biển tự nhiên hạt thô lên bít tết.
hǎi yánhán yǒufēng dewēi liàngkuàng zhìchéng fèn
Muối biển chứa thành phần khoáng chất vi lượng phong phú.
hǎi yánníng méngfēng wèi shuǐshí fēnqīng shuǎngjiě
Nước ngọt hương vị chanh muối biển vô cùng thanh mát giải khát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây