渔场
yú chǎng
ngư trường, bãi đánh bắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngư trường, bãi đánh bắt
Ví dụ (3)
zhōu shān chǎngshìzhōng guózhù míngdetiānr án chǎng
Ngư trường Chu Sơn là ngư trường tự nhiên nổi tiếng của Trung Quốc.
mínmenjià shǐ chuánqián wǎngyuǎn yáng chǎngzuò
Ngư dân lái tàu đánh cá đi tới ngư trường viễn dương làm việc.
bǎo chǎngdeshēng tài píng héngcái néngchí lāo
Bảo vệ sự cân bằng sinh thái của ngư trường mới có thể đánh bắt bền vững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây