Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蓓蕾
bèi lěi
nụ hoa
—

Gợi nhớ

Từ "蓓蕾" (bèi lěi) nghĩa là "nụ hoa", ghép bởi: 蓓 (bèi): Trong từ: 蓓蕾 (nụ hoa) + 蕾 (lěi): nụ hoa (花蕾).

Thành phần cấu tạo

蓓蕾
bèi lěi
nụ hoa
艹
倍
雷

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nụ hoa
Ví dụ (3)
huā yuán lǐ花园里de的méigui玫瑰hánbāodàifàng含苞待放,jié mǎn结满le了bèilěi蓓蕾。
Hoa hồng trong vườn chớm nở, kết đầy những nụ hoa.
chūnfēng春风chuīguò吹过,jiāonèn娇嫩de的bèilěi蓓蕾jiànjiàn渐渐tǔyàn吐艳。
Gió xuân thổi qua, những nụ hoa e ấp dần dần khoe sắc.
bèilěi蓓蕾dàibiǎo代表zhe着xīwàng希望yǔ与shēngjī生机。
Nụ hoa đại diện cho hy vọng và sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây