除霜
chú shuāng
xả tuyết, rã đông

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:xả tuyết, rã đông
Ví dụ (6)
bīng xiāngkāi le dòngchú shuānggōng néng
Tủ lạnh đã bật chức năng xả tuyết tự động.
zàikāi chēqiángěi chēfēng dǎng lichú shuāng
Tài xế trước khi lái xe tiến hành xả sương tuyết trên kính chắn gió ô tô.
shǒu dònggěilěng dòng shìchú shuāng yào dàodiàn yuán
Xả tuyết ngăn đá bằng tay cần phải rút nguồn điện.
zhè gegōng chéngdechú shuāngxiào guǒhěnhǎo
Hiệu quả xả tuyết của công trình này rất tốt.
chú shuāngguò chéng yuē yàoshí fēn zhōng
Quá trình xả tuyết mất khoảng mười lăm phút.
2
Danh từ
Nghĩa:việc xả tuyết/rã đông

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây