结霜
jié shuāng
đóng sương giá, phủ tuyết

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đóng sương giá, phủ tuyết
Ví dụ (6)
dōng tiānchuāng hu lishàngjié shuāngle
Mùa đông trên kính cửa sổ đã đóng sương giá.
lěng cáng shìhòuróng jié shuāng
Vách sau ngăn mát tủ lạnh rất dễ đóng tuyết.
cǎo shàngjié shuāngshuō míngwēn hěn
Trên bãi cỏ đóng sương giá chứng tỏ nhiệt độ rất thấp.
yán zhòngjié shuānghuìyǐng xiǎnglěng xún huán
Việc đóng tuyết nghiêm trọng sẽ ảnh hưởng tới sự tuần hoàn khí lạnh.
lishàngdejié shuāngchéng xiàn chūměi detú'àn
Lớp sương giá đóng trên kính hiện ra những hoa văn xinh đẹp.
2
Danh từ
Nghĩa:hiện tượng sương giá

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây