泵站
bèng zhàn
trạm bơm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trạm bơm
Ví dụ (3)
bèng zhànzhèng zàixiàngnóng tiánchōu shuǐguāng ài
Trạm bơm đang bơm nước tưới tiêu cho đồng ruộng.
chéng shìxīn jiànlefáng hóngchōu shuǐ bèngzhàn
Thành phố đã xây mới trạm bơm hút nước chống lũ.
gōng zuò rén yuándìng jiǎn xiūbèng zhàndeshè bèi
Nhân viên kiểm tra bảo dưỡng thiết bị của trạm bơm theo định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây