忙乱
HSK1
Tính từ
Phân tích từ 忙乱
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hối hả, lộn xộn
Ví dụ (3)
早上的厨房一片忙乱。
Buổi sáng nhà bếp hối hả lộn xộn.
听到消息后,大家忙乱起来。
Nghe tin xong, mọi người trở nên rối rít.
他在忙乱中忘了带钥匙。
Anh ấy trong lúc bận rộn lộn xộn quên mang chìa khóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây