Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忙时
mángshí
Giờ cao điểm
Hán việt: mang thì
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "忙时" (mángshí) nghĩa là "Giờ cao điểm", ghép bởi: 忙 (máng): bận + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

忙时
mángshí
Giờ cao điểm
忄
亡
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ cao điểm
Ví dụ (3)
máng忙shí时diàn电huà话hěn很duō多。
Giờ bận có rất nhiều cuộc gọi.
cān tīng餐厅máng忙shí时xū yào需要gèng更duō多fú wù yuán服务员。
Nhà hàng lúc cao điểm cần thêm nhân viên phục vụ.
qǐng请bì避kāi开jiāo tōng交通máng忙shí时。
Hãy tránh giờ cao điểm giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây