填筑
tián zhù
đắp nền, lấp móng

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đắp nền, lấp móng
Ví dụ (6)
shī gōng duìyòngfēn céngniǎn defāng shìtián zhù
Đội thi công dùng phương thức đầm nén từng lớp để đắp nền đường.
chē shí fāngyùn sòngdàoxiàn chǎngtián zhù
Xe tải vận chuyển khối lượng đất đá tới hiện trường để đắp nền.
tián zhù yàoyán zhì liàng guān
Đắp đập lớn cần kiểm soát nghiêm ngặt cửa ải chất lượng.
tián zhù dàoleguī dìngde shí
Việc đắp nền đường đã đạt tới độ chặt quy định.
tián zhùgōng chéngàn huàtuī jìn
Công trình đắp nền lấp móng được thúc đẩy theo kế hoạch.
2
Danh từ
Nghĩa:công tác đắp lấp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây