凑够
còu gòu
gom đủ, góp đủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gom đủ, góp đủ
Ví dụ (3)
jiābāng mángcòu gòulexué fèi
Mọi người giúp đỡ gom đủ tiền học phí.
zhōng còu gòulemǎi fángdeshǒu kuǎn
Cuối cùng đã gom đủ khoản tiền trả trước mua nhà.
zàicòu gòuliǎng gerénjiù duìchū
Gom đủ thêm 2 người nữa là có thể lập đội xuất phát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây