肝肾
gān shèn
gan và thận

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gan và thận
Ví dụ (3)
cháng làn yòngyào huìjiā zhònggān shèn dān
Lạm dụng thuốc dài ngày sẽ làm gia tăng gánh nặng cho gan và thận.
xuè jiǎn chábāo hánlegān shèngōng néngjiǎn
Xét nghiệm máu bao gồm kiểm tra chức năng gan và thận.
bǎo gān shènjiàn kāng yàobǎo chíguī zuò
Bảo vệ sức khỏe gan và thận cần duy trì sinh hoạt quy律.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây