植入物
zhí rù wù
vật cấy ghép

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vật cấy ghép
Ví dụ (3)
shēngwèihuàn zhěchéng gōngzhí lerén gōng guān jiézhí
Bác sĩ đã cấy ghép thành công vật cấy ghép khớp nhân tạo cho bệnh nhân.
yòngzhí yǒuliáng hǎodeshēng xiāng róng xìng
Vật cấy ghép y tế bắt buộc phải sở hữu tính tương thích sinh học tốt.
guòān jiǎnshíxīn zàng děngzhí yào shūshuō míng
Khi qua cổng an ninh các vật cấy ghép như máy tạo nhịp tim cần giải thích đặc biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây