缴存
jiǎo cún
nộp lưu, trích nộp

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nộp lưu, trích nộp
Ví dụ (6)
yuán gōngměi yuèàn shíjiǎo cúnzhù fánggōng jīn
Nhân viên hàng tháng trích nộp quỹ tích lũy nhà ở đúng giờ.
shāng yín hángxiàngyāng hángàn jiǎo cún dìngzhǔn bèi jīn
Ngân hàng thương mại nộp lưu tiền dự trữ pháp định sang ngân hàng trung ương theo tỷ lệ.
gèr én yuànjiǎo cúnyǎng lǎo bǎo xiǎn jīn
Cá nhân có thể tự nguyện trích nộp tiền bảo hiểm dưỡng lão.
chá xúngèr éngōng jīndejiǎo cúnmíng
Tra cứu chi tiết khoản trích nộp quỹ tích lũy cá nhân.
tiáo zhěnggōng jīndejiǎo cún
Điều chỉnh tỷ lệ trích nộp quỹ tích lũy.
2
Danh từ
Nghĩa:khoản trích nộp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây