撤出
chè chū
rút khỏi, rút lui

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:rút khỏi, rút lui
Ví dụ (6)
wàī gōng jué dìngcónggāi chè chū jīn
Công ty vốn nước ngoài quyết định rút tiền vốn khỏi khu vực đó.
jiù yuán duìzàiwán chéngrèn wuhòucóngzāi chè chū
Đội cứu hộ sau khi hoàn thành nhiệm vụ đã rút khỏi vùng thiên tai.
wēi xiǎnláilín shíyàoxùn chè chūshī gōng xiàn chǎng
Khi nguy hiểm ập tới cần nhanh chóng rút khỏi hiện trường thi công.
jūn jǐngrén yuányǒu wán chénglechè chū
Nhân sự quân cảnh đã hoàn thành việc rút khỏi một cách trật tự.
zhì dìngjǐn chè chūfāng'àn
Lập phương án rút khỏi khẩn cấp.
2
Danh từ
Nghĩa:việc rút khỏi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây