Phân tích từ 太低
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá thấp
Ví dụ (3)
这个椅子太低。
Cái ghế này quá thấp.
温度太低,水会结冰。
Nhiệt độ quá thấp, nước sẽ đóng băng.
他的分数太低。
Điểm của anh ấy quá thấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây