Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太快
tàikuài
Quá nhanh
Hán việt: thái khoái
位, 个
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太快" (tàikuài) nghĩa là "Quá nhanh", ghép bởi: 太 (tài): quá + 快 (kuài): nhanh.

Thành phần cấu tạo

太快
tàikuài
Quá nhanh
大
丶
忄
夬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhanh
Ví dụ (3)
nǐ你shuō说de得tài太kuài快le了。
Bạn nói quá nhanh rồi.
chē车kāi开de得tài太kuài快hěn很wēi xiǎn危险。
Xe chạy quá nhanh rất nguy hiểm.
tā他zǒu走de得tài太kuài快,wǒ我gēn跟bù不shàng上。
Anh ấy đi quá nhanh, tôi theo không kịp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây