整捆
—
Phân tích từ 整捆
Định nghĩa (2)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:nguyên cả bó/cuộn
Ví dụ (6)
银行出套整捆的百元钞票给客户。
Ngân hàng xuất ra nguyên cả bó tờ tiền 100 tệ giao cho khách hàng.
搬运工将整捆的钢筋装上卡车。
Công nhân bốc vác xếp nguyên cả bó thép thanh lên xe tải.
购买整捆的电线更划算。
Mua nguyên cả cuộn dây điện kinh tế hơn.
仓库里堆放着整捆的原材料。
Trong nhà kho chất đống các nguyên liệu thô nguyên bó.
整捆出售不拆零。
Bán ra nguyên bó không xé lẻ.
2
Tính từ
Nghĩa:nguyên bó
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây