太吵
HSK1
Phó từ
Phân tích từ 太吵
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá ồn
Ví dụ (3)
这里太吵了。
Ở đây quá ồn.
音乐太吵,我听不见你说话。
Nhạc quá ồn, tôi không nghe thấy bạn nói.
孩子们太吵,老师让他们安静。
Bọn trẻ quá ồn, giáo viên bảo chúng im lặng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây