养弟
yǎngdì
Em trai nuôi
Hán việt: dường đễ
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em trai nuôi
Ví dụ (3)
yǒugeyǎng
Anh ấy có một em trai nuôi.
yǎngguān hěnhǎo
Em trai nuôi có quan hệ rất tốt với anh ấy.
mencóngxiǎo zhǎngxiàngqīnxiōng yàng
Họ lớn lên cùng nhau từ nhỏ, như anh em ruột vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây