亲弟
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "亲弟" (qīndì) nghĩa là "Em trai ruột", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 弟 (dì): Em trai.
Thành phần cấu tạo
亲弟
Em trai ruột
亲
弟
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲弟
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Em trai ruột
Ví dụ (3)
他是我的亲弟。
Nó là em trai ruột của tôi.
亲弟今天来我家。
Em trai ruột hôm nay đến nhà tôi.
她很照顾自己的亲弟。
Cô ấy rất chăm sóc em trai ruột của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây