Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蜂蜡
蜂蜡
fēng là
sáp ong
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蜂蜡
蜂
【fēng】
ong
蜡
【là】
Sáp
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蜂蜡
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
sáp ong
Ví dụ (3)
fēng
là
蜂
蜡
kě
yǐ
可
以
yòng
lái
用
来
zhì
zuò
制
作
shǒu
gōng
手
工
là
zhú
蜡
烛
。
Sáp ong
có thể dùng để làm nến thủ công.
zhè
zhǒng
这
种
chún
gāo
唇
膏
hán
yǒu
含
有
tiānr
án
天
然
fēng
là
蜂
蜡
。
Loại son dưỡng môi này chứa
sáp ong
tự nhiên.
yòng
用
fēng
là
蜂
蜡
bǎo
yǎng
保
养
mù
zhì
木
质
jiā
jù
家
具
xiào
guǒ
效
果
hǎo
好
。
Dùng
sáp ong
bảo dưỡng đồ nội thất gỗ hiệu quả rất tốt.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây