奉行
fèng xíng
tuân thủ, thi hành

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuân thủ, thi hành
Ví dụ (3)
gōng fèng xíng zhì shàngde yuán
Công ty phụnh hành tuân thủ nguyên tắc dịch vụ khách hàng là trên hết.
guó jiāfèng xíng píngwài jiāo zhèng
Quốc gia phụng hành thi hành chính sách đối ngoại hòa bình.
menyàofèng xíngqín jiǎn jié yuēdeměi
Chúng ta cần tuân thủ tôn chỉ mỹ đức siêng năng tiết kiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây