夜雾
yè wù
lớp sương mù xuất hiện vào ban đêm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lớp sương mù xuất hiện vào ban đêm
Ví dụ (3)
nóng nóng de lǒng zhào zheshān cūn
Màn sương đêm dày đặc bao phủ làng quê miền núi.
mànkāi chēyào biéxiǎo xīn
Sương đêm giăng lối, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
zài zhōngsàn
Anh ấy đi dạo trong màn sương đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây