狼狗
láng gǒu
loài chó săn lớn hình dáng giống sói

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài chó săn lớn hình dáng giống sói
Ví dụ (3)
yuàn zi yǎngle zhīxiōng měngdeláng gǒu
Trong sân nuôi một chú chó béc-giê hung dữ.
kàn dàoláng gǒuguò láilexià gǎndòng
Nhìn thấy chú chó béc-giê đi lại đây, anh ấy sợ tới mức không dám cử động.
láng gǒuzhōng chéngkān shǒuzhenóng chǎng
Chú chó béc-giê trung thành canh giữ trang trại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây