马蜂窝
—
Phân tích từ 马蜂窝
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tổ của loài ong vò vẽ, ẩn dụ mớ rắc rối lớn
Ví dụ (3)
树上挂着一个巨大的马蜂窝。
Trên cây treo một chiếc tổ ong vò vẽ khổng lồ.
千万不要去捅马蜂窝,很危险。
Tuyệt đối đừng đi chọc tổ ong vò vẽ, rất nguy hiểm.
揭发这起案件无异于捅了马蜂窝。
Vạch trần vụ án này không khác gì chọc phải tổ ong vò vẽ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây