雄辩
xióng biàn
khả năng diễn thuyết có sức thuyết phục đanh thép

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:khả năng diễn thuyết có sức thuyết phục đanh thép
Ví dụ (3)
biàn lùn sàishàngpíng jièxióng biànyíng leshèng
Tại cuộc thi tranh biện anh ấy dựa vào sự hùng biện đã giành chiến thắng.
shì shí shèng xióng biàn jiādōuhěnqīng chǔ
Sự thật hơn hẳn lời hùng biện, mọi người đều rất rõ ràng.
zhè wèi shī biǎolejīng cǎixióng biàndeyǎn shuō
Vị luật sư này đã phát biểu một bài diễn văn vô cùng hùng biện đanh thép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây