Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
机械故障
jī xiè gù zhàng
hư hỏng hỏng hóc thuộc linh kiện cơ khí
Hán việt: cơ giới cố chương
—

Gợi nhớ

Từ "机械故障" (jī xiè gù zhàng) nghĩa là "hư hỏng hỏng hóc thuộc linh kiện cơ khí", ghép bởi: 机 (jī): máy móc + 械 (xiè): Máy móc + 故 (gù): nguyên nhân + 障 (zhàng): trở ngại.

Thành phần cấu tạo

机械故障
jī xiè gù zhàng
hư hỏng hỏng hóc thuộc linh kiện cơ khí
木
几
戒
古
攵
阝

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:hư hỏng hỏng hóc thuộc linh kiện cơ khí
Ví dụ (3)
fēi jī飞机yīn wèi因为jī xiè gù zhàng机械故障yán wù延误le了。
Máy bay vì sự cố máy móc nên đã bị chậm chuyến.
gōng chéng shī工程师zhèng zài正在pái chú排除qì chē汽车de的jī xiè gù zhàng机械故障。
Kỹ sư đang khắc phục trục trặc cơ khí của ô tô.
dìng qī定期bǎo yǎng保养kě yǐ可以jiǎn shǎo减少jī xiè gù zhàng机械故障fā shēng发生。
Bảo dưỡng định kỳ có thể giảm thiểu phát sinh sự cố máy móc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây