收悉
shōu xī
đã tiếp nhận thông tin và hiểu rõ nội dung

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đã tiếp nhận thông tin và hiểu rõ nội dung
Ví dụ (3)
níndeyóu jiànshōu menjiāngjǐn kuàihuí
Thư của ông/bà đã nhận và nắm rõ, chúng tôi sẽ sớm phản hồi.
lái hánshōu gǎn xièguān zhù
Thư gửi tới đã nhận nắm rõ, cảm ơn sự quan tâm.
tōng zhīshōu menhuìzhǔn shícān jiāhuì
Thông báo đã nhận nắm rõ, chúng tôi sẽ tham dự cuộc họp đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây