九寨沟
Jiǔ zhài gōu
khu bảo tồn thiên nhiên danh thắng tuyệt đẹp ở Tứ Xuyên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:khu bảo tồn thiên nhiên danh thắng tuyệt đẹp ở Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
jiǔ zhài gōudejǐng shén jué měi
Cảnh sắc Cửu Trại Câu thần kỳ đẹp tuyệt đỉnh.
duōyóu míngqián wǎngjiǔ zhài gōu yóu
Nhiều du khách tìm đến Cửu Trại Câu để du lịch.
jiǔ zhài gōudeshuǐqīng chè jiàn cǎi bīn fēn
Nước Cửu Trại Câu trong suốt nhìn tới đáy, màu sắc rực rỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây