打渔
dǎ yú
đánh cá

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh cá
Ví dụ (3)
lǎo mínměi tiānzǎo chénchū hǎi
Lão ngư dân mỗi buổi sáng sớm ra biển đánh cá.
menkào wéi shēng
Họ sống nhờ vào việc đánh cá.
zhōu péi biān
Cuối tuần tôi đi cùng ông nội ra bờ sông đánh cá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây