汽笛
qì dí
còi tàu, còi hơi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:còi tàu, còi hơi
Ví dụ (3)
lún chuánchū gǎngshímíng xiǎngle de
Tàu thủy khi xuất cảng đã kéo còi hơi kêu to.
yuǎn chùchuán láilehuǒ chēqīng de shēng
Từ xa truyền lại tiếng còi hơi tàu hỏa rõ ràng.
shēng leqīng chéngǎng kǒudeníng jìng
Tiếng còi hơi xé tan sự yên tĩnh của bến cảng lúc sáng sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây