嗡嗡
wēng wēng
vo ve, o o

Định nghĩa (1)

1
Tượng thanh词 / Trạng từ
Nghĩa:vo ve, o o
Ví dụ (3)
tóu nǎo piànwēng wēngdexiǎng shēng
Trong đầu một tiếng kêu u u.
fēng shàn chūqīng wēidewēng wēng shēng
Quạt điện phát ra tiếng u u nhẹ nhàng.
yùn xíngdewēng wēng shēngchí duàn
Tiếng u u khi máy móc vận hành vang lên liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây