无奈何
wú nài hé
không có cách nào khác, đành bó tay

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:không có cách nào khác, đành bó tay
Ví dụ (3)
shì zhì nài
Mọi chuyện đã đến nước này, anh ấy cũng đành bất lực không biết làm sao.
miàn duìtiān yuán yīnzào chéngdeyán jiāgǎn dàohěn nài
Đối mặt với sự chậm trễ do thời tiết, mọi người cảm thấy rất bất lực.
xiǎomíngfàn le cuò nài yáo yáo tóu
Tiểu Minh phạm lỗi, mẹ cũng bất lực lắc lắc đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây