嗡嗡叫
—
Phân tích từ 嗡嗡叫
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:kêu vo ve
Ví dụ (3)
夏天晚上蚊子总是在耳边嗡嗡叫。
Đêm mùa hè muỗi cứ bay kêu vo ve bên tai.
讨厌的蝇虫在垃圾桶附近嗡嗡叫。
Mấy con ruồi đáng ghét bay kêu u u gần thùng rác.
小蜜蜂在采蜜时嗡嗡叫着。
Con ong nhỏ khi hút mật bay kêu vo ve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây