小伙
xiǎo huǒ
chàng trai trẻ, cậu thanh niên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chàng trai trẻ, cậu thanh niên
Ví dụ (3)
genián qīngxiǎo huǒgàn huóláifēi chángyǒu jìn
Chàng trai trẻ đó làm việc vô cùng có sức khỏe.
xiǎo huǒhěnyǒu màozhǔ dònggěilǎo rénràng zuò
Chàng trai rất có phép tắc, chủ động nhường ghế cho người già.
xiǎo huǒzàiqiú chǎng shànghuān kuài qiú
Mấy chàng trai trẻ đang vui vẻ đá bóng trên sân bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây