阖府
hé fǔ
toàn gia quyến, cả nhà

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn gia quyến, cả nhà
Ví dụ (3)
zhù yuànnín tǒng qǐngxīn chūn kuài
Chúc kính mong toàn thể gia quyến quý vị năm mới vui vẻ.
qǐng dàixiàngnín wèn hǎo
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến toàn thể gia đình quý vị.
shàng xiàdōuchén jìnzài yuèzhī zhōng
Toàn thể gia đình từ trên xuống dưới đều chìm đắm trong niềm vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây