Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放暗箭
fàng àn jiàn
bắn lén, hãm hại sau lưng
Hán việt: phóng ám tiến
—

Gợi nhớ

Từ "放暗箭" (fàng àn jiàn) nghĩa là "bắn lén, hãm hại sau lưng", ghép bởi: 放 (fàng): để + 暗 (àn): tối tăm + 箭 (jiàn): mũi tên.

Thành phần cấu tạo

放暗箭
fàng àn jiàn
bắn lén, hãm hại sau lưng
方
攵
日
音
⺮
前

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bắn lén, hãm hại sau lưng
Ví dụ (3)
guāng míng zhèng dà光明正大jìng zhēng竞争,bú yào不要zài在bèi hòu背后fàng àn jiàn放暗箭。
Cạnh tranh quang minh chính đại, đừng bắn lén đằng sau.
tā他yīn wèi因为jīng cháng经常fàng àn jiàn放暗箭ér而bèi被dà jiā大家pái chì排斥。
Anh ta vì hay bắn lén sau lưng mà bị mọi người xa lánh.
yù dào遇到xǐ huān喜欢fàng àn jiàn放暗箭de的rén人yào要bǎo chí jǐng tì保持警惕。
Gặp người thích bắn lén phải luôn duy trì sự cảnh giác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây