娇艳
jiāo yàn
kiều diễm tươi thắm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiều diễm tươi thắm
Ví dụ (3)
huā yuán xiān huāshèng kāijiāo yàn
Trong vườn hoa hoa nở tươi thắm, kiều diễm vô cùng.
chūlejiāo yàndexiào liǎn
Cô ấy nở nụ cười kiều diễm tươi thắm.
shuǐ rùnxiàde huāxiǎn de wàijiāo yàn
Hoa sen được nước mưa tưới mát trông tỏ ra vô cùng kiều diễm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây